Thép V75x75

Giá gốc là: 15.400 ₫.Giá hiện tại là: 15.100 ₫.

Tiêu Chuẩn: ASTM 123

Mác thép: SS400 – A36

Thương hiệu / Xuất xứ: An Khánh – Nhà Bè

Kích thước: 6m – 12m

Độ dày: 6mm – 9mm

Hotline: 0913 99 1377

Thép V75x75 hiện nay là dòng vật liệu sắt thép cấu trúc V cân bằng được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng cao, đóng vai trò chịu lực cốt lõi cho các dự án dân dụng lẫn công nghiệp. Quý khách hàng hãy chọn mua sản phẩm chính hãng tại VinaSteel để tối ưu chi phí và đảm bảo độ an toàn tuyệt đối cho công trình.

SẢN PHẨM PHỔ BIẾN

Thép Hình V

Thép Hình V – Đa Dạng Quy Cách Tiêu Chuẩn

Cung cấp đầy đủ các dòng thép hình V đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng từ V30 đến V200 đạt tiêu chuẩn JIS, ASTM với mức giá cạnh tranh nhất thị trường.

Đặc điểm nổi bật của Thép V75x75: Tổng quan Thiết kế, Barem & Cảm nhận

Sản phẩm Thép V75x75 sở hữu kết cấu góc vuông cân bằng tuyệt đối với chiều rộng hai cạnh đều đạt 75 mm, tạo ra khả năng phân bổ lực đồng đều theo cả hai phương nằm ngang và thẳng đứng. Quá trình gia công cán nóng hiện đại giúp bề mặt thép đạt độ nhẵn mịn cao, mép góc bo tròn kỹ thuật làm tăng khả năng chống xé rách khi chịu ngoại lực uốn kéo dằn xóc mạnh.

Cảm nhận thực tế khi kiểm tra cây thép hình V75x75 tại kho xưởng chính là độ đầm chắc, đường gân cạnh thẳng tắp không bị uốn cong hay vênh gập. Độ dày thân thép biến thiên linh hoạt từ 5 mm, 6 mm đến 9 mm, đáp ứng đa dạng yêu cầu tải trọng uốn gập trong từng kết cấu bệ đỡ máy móc nặng hoặc khung nhà xưởng vượt nhịp.

Thép Hình V75x75

Hình ảnh sản phẩm Thép Hình V75x75 mạ kẽm nhúng nóng chất lượng cao tại kho Thép VinaSteel

  • Quy cách cạnh đều: 75 mm x 75 mm chuẩn kích thước hình học.
  • Độ dày tiêu chuẩn: 5.0 mm, 6.0 mm, 7.0 mm, 8.0 mm và 9.0 mm.
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6 m hoặc 12 m (hỗ trợ cắt theo quy cách yêu cầu).
  • Mác thép thông dụng: SS400, A36, Q235, S275JR.

Đánh giá chi tiết Thép V75x75: Sức mạnh chịu lực & Bảng thông số kỹ thuật

Thép hình V75x75 là giải pháp tối ưu hóa kết cấu chịu lực nhờ sự kết hợp giữa hàm lượng carbon cân bằng và công nghệ luyện kim tiên tiến. Sản phẩm thể hiện sức mạnh vượt trội khi phải làm việc trong môi trường chịu ứng suất uốn, uốn xoắn và kéo nén liên tục mà không gây hiện tượng nứt vỡ hay biến dạng vĩnh viễn.

Thép V75x75, Sắt V75x75

Sản phẩm Thép V75x75, Sắt V75x75 được lưu kho và bảo quản tiêu chuẩn trước khi vận chuyển

Dưới đây là bảng tổng hợp các chỉ số cơ lý tính và quy cách kỹ thuật chuẩn barem cho dòng sắt V75x75 được phân phối bởi Thép VinaSteel:

Đặc điểm / Thông sốChi tiết thông số kỹ thuậtỨng dụng thực tế mang lại
Tỷ trọng bản thép (kg/m)5.65 kg/m (5mm) – 9.98 kg/m (9mm)Dễ dàng tính toán tổng trọng lượng kết cấu mái và móng.
Giới hạn chảy (Yield Strength)≥ 245 N/mm² (Mác SS400)Đảm bảo khung chịu tải trọng lớn không bị sụt nát hỏng hóc.
Giới hạn bền kéo (Tensile)400 – 510 N/mm²Chống đứt gãy kết cấu khi xảy ra rung chấn hoặc va đập mạnh.
Độ giãn dài tương đối≥ 21 %Hỗ trợ gia công chấn góc, gập khuôn linh hoạt không nứt mép.
Bề mặt hoàn thiệnĐen nguyên bản, Xi mạ kẽm, Mạ kẽm nhúng nóngTăng tuổi thọ công trình lên đến 50 năm trong môi trường biển.

Trải nghiệm độ bền vượt trội, khả năng chống ăn mòn & tính linh hoạt thi công

Thép V75x75 đáp ứng khắt khe các yêu cầu kỹ thuật cao nhất của các nhà thầu nhờ 3 đặc tính cơ bản dưới đây:

Khả năng chống oxy hóa tuyệt vời với công nghệ mạ kẽm nhúng nóng

Khi trải qua quy trình mạ kẽm nhúng nóng ở nhiệt độ khoảng 450°C, lớp kẽm bám chặt vào bề mặt thép tạo thành hợp kim kẽm-sắt bảo vệ cực kỳ kiên cố. Lớp phủ này ngăn chặn hoàn toàn sự xâm nhập của hơi ẩm, nước mưa, muối biển và hóa chất công nghiệp, giúp tăng tuổi thọ công trình lên tới trên 50 năm mà không cần tốn chi phí bảo dưỡng định kỳ.

Cơ lý tính chịu lực va đập và tải trọng tối ưu

Nhờ được sản xuất từ nguyên liệu Thép carbon chọn lọc, sắt V75x75 có khả năng triệt tiêu các lực uốn xoắn tác động ngang. Việc bổ sung các nguyên tố vi lượng đúng tỷ lệ trong quá trình nấu luyện giúp vật liệu giữ vững độ cứng văng, không bị dẻo hóa hay biến dạng dưới tác động của nhiệt độ môi trường khắc nghiệt.

Dễ dàng gia công, hàn cắt và lắp dựng tại công trình

Với thiết kế hình học góc cạnh sắc nét và kích thước đồng đều, thợ thi công có thể dễ dàng thực hiện các thao tác cắt mòi, hàn nối gá đặt hoặc khoan lỗ bắt bu-lông. Độ bắt dính mối hàn của thép V75x75 rất cao, giúp liên kết khung kèo chắc chắn, tiết kiệm 15% thời gian thi công lắp đặt tại hiện trường.

GIA CÔNG THEO YÊU CẦU

Thép Tấm

Thép Tấm Kết Cấu – Gia Công Bản Mã V75

Cung cấp thép tấm các loại SS400, A36, Q345 cắt bản mã, xỏ lỗ bu-lông theo bản vẽ kỹ thuật kết ghép hoàn hảo với thép V75x75.

So sánh Thép V75x75 đen và Thép V75x75 mạ kẽm nhúng nóng

Việc lựa chọn đúng chủng loại thép V75x75 giúp chủ đầu tư cân đối tối ưu giữa ngân sách đầu tư ban đầu và tuổi thọ vận hành của dự án. Dưới đây là bảng so sánh chi tiết giữa thép đen nguyên bản và thép mạ kẽm nhúng nóng:

Tiêu chí so sánhThép V75x75 Đen (Cán nóng)Thép V75x75 Mạ Kẽm Nhúng Nóng
Bề mặt ngoàiMàu xanh đen oxit đặc trưngMàu sáng bạc, có ánh kim hoa kẽm
Độ dày lớp bảo vệKhông có (Chỉ có lớp oxit mỏng)≥ 50 µm đến 80 µm tùy quy cách
Khả năng chống gỉ métDễ bị gỉ vàng nếu tiếp xúc ẩm bẩnChống ăn mòn muối biển, axit nhẹ cực tốt
Tuổi thọ công trình10 – 15 năm (Cần sơn chống gỉ)30 – 50 năm (Không tốn chi phí sơn)
Trọng lượng cây 6m (V75x5)Khoảng 33.9 kg/câyKhoảng 35.0 kg/cây (Tăng do lớp kẽm)
Giá thành cung cấpGiá thấp hơn, tiết kiệm ban đầuGiá cao hơn khoảng 20% – 30%
Môi trường sử dụngNhà xưởng khô ráo, làm kết cấu bên trongNgoài trời, vùng ven biển, nhà máy hóa chất
Chi phí bảo dưỡngCần sơn lại định kỳ 2 – 3 năm/lầnGần như bằng 0 trong suốt chu kỳ sống

Thép V75x75 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel

Với tính linh hoạt cao và khả năng chịu tải vượt trội, sắt V75x75 được các kỹ sư kết cấu ưu tiên ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực quan trọng:

VinaSteel địa chỉ bán thép V75x75 tại TPCM

VinaSteel địa chỉ bán thép V75x75 tại TP.HCM uy tín, phân phối trực tiếp từ nhà máy

  • Xây dựng dân dụng: Làm khung nhà thép tiền chế, cột chống, dầm sàn gồ, giàn không gian, mái che, lan can cầu thang, hàng rào bảo vệ.
  • Xây dựng công nghiệp: Bệ đỡ hệ thống máy móc tải trọng nặng, khung đỡ đường ống viễn thông, trụ điện cao thế, kết cấu nhà xưởng quy mô lớn.
  • Ngành cơ khí chế tạo: Chế tạo khung xe tải, rơ-moóc, thuyền bè, thiết bị nông nghiệp và các linh kiện cơ khí chính xác.

Ưu điểm: Độ cứng dẻo cao, chịu lực đa hướng tốt, dễ dàng mua sắm số lượng lớn, độ bền vững tuyệt đối theo thời gian.

Nhược điểm: Trọng lượng nặng hơn các loại thép hộp mỏng, yêu cầu xe cẩu cẩu hàng chuyên dụng khi vận chuyển thi công.

Lời khuyên chuyên gia: Lựa chọn độ dày thép V75x75 phù hợp với tính toán tĩnh tải và động tải công trình. Kiểm tra kỹ logo thương hiệu in nổi, tem nhãn nhà máy và yêu cầu cung cấp chứng chỉ CO/CQ chuẩn barem trước khi nghiệm thu nhận hàng.

Hỏi đáp về Thép V75x75 (FAQs)

1. Trọng lượng 1 cây thép V75x75 dài 6m nặng bao nhiêu kg?

Trọng lượng thép V75x75 tùy thuộc vào độ dày: V75x75x5mm nặng khoảng 33.9 kg/cây 6m; V75x75x6mm nặng khoảng 40.3 kg/cây 6m; V75x75x7mm nặng khoảng 46.5 kg/cây 6m; V75x75x9mm nặng khoảng 59.8 kg/cây 6m.

2. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép V75x75 theo quy cách yêu cầu không?

Thép VinaSteel cung cấp dịch vụ cắt, gia công đục lỗ bản mã, mạ kẽm nhúng nóng thép V75x75 theo đúng kích thước bản vẽ kỹ thuật của khách hàng và giao tận công trình.

3. Làm sao để phân biệt thép V75x75 mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân?

Thép mạ kẽm nhúng nóng có bề mặt đầm, màu nhám mờ hoặc hoa kẽm đặc trưng, lớp kẽm dày cả mặt trong lẫn mặt ngoài. Thép mạ kẽm điện phân có bề mặt sáng bóng như gương nhưng lớp kẽm mỏng hơn nhiều.

Sở hữu ngay Thép V75x75 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel

VinaSteel tự hào là nhà phân phối cấp 1 dòng sản phẩm thép V75x75 chính hãng từ các thương hiệu hàng đầu. Chúng tôi cam kết mức giá cạnh tranh nhất, không qua trung gian, đầy đủ hóa đơn VAT và chứng chỉ CO/CQ. Đội ngũ xe cẩu chuyên dụng sẵn sàng giao hàng 24/7 tận chân công trình tại TP.HCM và các tỉnh Miền Nam.

Liên hệ Hotline tư vấn báo giá ngay: 0913 991 377 – 0966 387 953 – 0919 166 377

Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo